Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "trách nhiệm" (1)

trách nhiệm
Tiếng Anh Danh từresponsibility
Từ vựng của tôi
Bạn phải có trách nhiệm.
You must take responsibility.

swap_horiz Từ liên quan "trách nhiệm" (5)

công ty trách nhiệm hữu hạn
phát
Tiếng Anh Danh từlimited company
Từ vựng của tôi
Anh tôi làm việc ở công ty trách nhiệm hữu hạn.
My brother works at a limited company.
có trách nhiệm
phát
Tiếng Anh Động từtake responsibility
Động từresponsible
Từ vựng của tôi
Tôi có trách nhiệm với nhóm.
I am responsible for the group.
người chịu trách nhiệm
phát
Tiếng Anh Danh từresponsible person
Từ vựng của tôi
Anh ấy là người chịu trách nhiệm của tour.
He is the person in charge of the tour.
giao trách nhiệm
phát
Tiếng Anh Động từto entrust
Từ vựng của tôi
Tôi giao trách nhiệm cho anh ấy.
I entrust him with the responsibility.
vô trách nhiệm
phát
Tiếng Anh Tính từirresponsible
Từ vựng của tôi
Anh ta vô trách nhiệm.
He is irresponsible.

format_quote Cụm từ "trách nhiệm" (15)

Anh tôi làm việc ở công ty trách nhiệm hữu hạn.
My brother works at a limited company.
Tôi có trách nhiệm với nhóm.
I am responsible for the group.
Anh ấy là người chịu trách nhiệm của tour.
He is the person in charge of the tour.
Tôi giao trách nhiệm cho anh ấy.
I entrust him with the responsibility.
Anh ta vô trách nhiệm.
He is irresponsible.
Bạn phải có trách nhiệm.
You must take responsibility.
Bộ tư pháp chịu trách nhiệm về hệ thống pháp luật.
The Ministry of Justice is responsible for the legal system.
Quân đội Mỹ chịu trách nhiệm nhắm vào tàu chiến của hải quân Iran.
The U.S. military is responsible for targeting Iranian navy warships.
Bảo vệ lợi ích công là trách nhiệm của nhà nước.
Protecting public interest is the responsibility of the state.
Chủ nuôi cần chịu trách nhiệm về hành vi của vật nuôi.
The pet owner must be responsible for their pet's behavior.
Sống thân thiện, hòa đồng, có trách nhiệm, chung thủy, trung thực, chân thành.
Friendly, sociable, responsible, faithful, honest, sincere.
Sống thân thiện, hòa đồng, có trách nhiệm, chung thủy, trung thực, chân thành.
Friendly, sociable, responsible, faithful, honest, sincere.
Bộ cũng chịu trách nhiệm làm chủ hạ tầng mạng di động thế hệ sau và phát triển hệ sinh thái 5G.
The Ministry is also responsible for mastering next-generation mobile network infrastructure and developing the 5G ecosystem.
Tổ Khoa học xã hội chịu trách nhiệm về các môn học liên quan đến xã hội.
The Social Sciences department is responsible for subjects related to society.
Do chịu trách nhiệm về vụ bê bối, vị chủ tịch đã bị miễn nhiệm chức vụ.
The president was dismissed from office over the scandal.